nutrition education
Nghĩa thường dùng
“Nutrition education is essential for combating food poverty.”Giáo dục dinh dưỡng là rất cần thiết để chống lại tình trạng nghèo đói thực phẩm.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Nutrition education is essential for combating food poverty.”Giáo dục dinh dưỡng là rất cần thiết để chống lại tình trạng nghèo đói thực phẩm.
Đang tải...