Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutritional benefits

/nəˈtrɪʃənl ˈbɛnɪfɪts/

Nghĩa thường dùng

lợi ích dinh dưỡng cụm từ

“Fruits and vegetables have many nutritional benefits.”Trái cây và rau củ có nhiều lợi ích dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...