Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutritional value

Nghĩa thường dùng

giá trị dinh dưỡng cụm từ

“The nutritional value of vegetables is often underestimated.”Giá trị dinh dưỡng của rau thường bị đánh giá thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giá trị dinh dưỡng
    • nutritional value of food: giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
    • high nutritional value: giá trị dinh dưỡng cao
    • nutritional value per serving: giá trị dinh dưỡng mỗi khẩu phần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...