nutritive
/'nju:tritiv/ phổ biến #35045
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nutritive
/'nju:tritiv/
tính từ
- bổ; có chất bổ; dinh dưỡng
- dùng làm thức ăn
danh từ
- chất dinh dưỡng, đồ ăn có chất b
Định nghĩa tiếng Anh
s of or providing nourishment