Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nutritive

/'nju:tritiv/ phổ biến #35045
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nutritive

/'nju:tritiv/

tính từ

  • bổ; có chất bổ; dinh dưỡng
  • dùng làm thức ăn

danh từ

  • chất dinh dưỡng, đồ ăn có chất b
Định nghĩa tiếng Anh

s of or providing nourishment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...