Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nvidia

/ɛnˈvɪdiə/

Nghĩa thường dùng

công ty công nghệ danh từ

“Nvidia is known for its graphics processing units.”Nvidia nổi tiếng với các đơn vị xử lý đồ họa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công ty công nghệ

ví dụ

Nvidia is known for its graphics processing units. — Nvidia nổi tiếng với các đơn vị xử lý đồ họa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...