Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nylon

/'nailən/ IELTSCollins ★ phổ biến #8449

Nghĩa thường dùng

nylon (vải) danh từ

“Nylon is often used for making clothing.”Nylon thường được sử dụng để làm quần áo.

Biến thể từ nylons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nylon

/'nailən/

danh từ

  • ni lông
  • (số nhiều) quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thermoplastic polyamide; a family of strong resilient synthetic fibers n. a synthetic fabric

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...