nylon
/'nailən/ IELTSCollins ★ phổ biến #8449
Nghĩa thường dùng
nylon (vải)
danh từ
“Nylon is often used for making clothing.”Nylon thường được sử dụng để làm quần áo.
Biến thể từ
nylons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nylon
/'nailən/
danh từ
- ni lông
- (số nhiều) quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a thermoplastic polyamide; a family of strong resilient synthetic fibers n. a synthetic fabric