Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nymphean

/naɪm'fi:ən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nymphean

//

* tính từ
  • thuộc nữ thần
  • giống nữ thần
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of, pertaining to, or appropriate to, nymphs; inhabited by nymphs; as, a nymphean cave.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...