Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oases

/ou'eisi:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oases

/ou'eisi:z/

danh từ, số nhiều oases

  • (địa lý,địa chất) ốc đảo
  • (nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái
Định nghĩa tiếng Anh

n a fertile tract in a desert (where the water table approaches the surface) n a shelter serving as a place of safety or sanctuary

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...