oatmeal
/'outmi:l/ GRECollins ★ phổ biến #10945
Nghĩa thường dùng
Ngũ cốc nóng làm từ yến mạch, thường ăn vào bữa sáng.
danh từ
“I eat oatmeal with fruits in the morning.”Tôi ăn bột yến mạch với trái cây vào buổi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oatmeal
/'outmi:l/
danh từ
- bột yến mạch
- cháo bột yến mạch
Định nghĩa tiếng Anh
n. porridge made of rolled oats n. meal made from rolled or ground oats