Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

object to

Nghĩa thường dùng

phản đối cụm từ

“Some parents object to phones in class.”Một số phụ huynh phản đối điện thoại trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...