Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objectify

/ɔb'dʤektifai/ phổ biến #21765
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objectify

/ɔb'dʤektifai/

ngoại động từ

  • làm thành khách quan; thể hiện khách quan
  • làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể
Định nghĩa tiếng Anh

v make external or objective, or give reality to v make impersonal or present as an object

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...