objectify
/ɔb'dʤektifai/
ngoại động từ
- làm thành khách quan; thể hiện khách quan
- làm thành cụ thể; thể hiện cụ thể
Biến thể từ
objectifies ngôi 3 số ít
objectified quá khứ phân từ
objectified quá khứ
objectifying hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v make external or objective, or give reality to\nv make impersonal or present as an object