Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

objurgatory

/ɔb'dʤə:gətəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

objurgatory

/ɔb'dʤə:gətəri/

tính từ

  • có tính chất trách móc, có tính chất quở trách, có tính chất mắng nhiếc
Định nghĩa tiếng Anh

a. Designed to objurgate or chide; containing or expressing reproof; culpatory.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...