Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligation-free

/ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən friː/

Nghĩa thường dùng

không ràng buộc, miễn nghĩa vụ tính từ

“Get an obligation-free quote for our extended warranty plan.”Nhận báo giá không ràng buộc cho gói bảo hành mở rộng của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không ràng buộc, miễn nghĩa vụ

ví dụ

Get an obligation-free quote for our extended warranty plan. — Nhận báo giá không ràng buộc cho gói bảo hành mở rộng của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...