Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligatory

/ɔ'bligətəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13922

Nghĩa thường dùng

bắt buộc (theo quy định) tính từ

“A formal dress code is obligatory at the graduation ceremony.”Trang phục trang trọng là bắt buộc trong lễ tốt nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obligatory

/ɔ'bligətəri/

tính từ

  • bắt buộc, cưỡng bách
Định nghĩa tiếng Anh

a. morally or legally constraining or binding s. required by obligation or compulsion or convention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...