Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligee

/,ɔbli'dʤi:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obligee

/,ɔbli'dʤi:/

danh từ

  • (pháp lý) người nhận giao ước
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người mang ơn, người hàm ơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. The person to whom another is bound, or the person to whom a bond is given.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...