Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obligor

/,ɔbli'gɔ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obligor

/,ɔbli'gɔ:/

danh từ

  • (pháp lý) người giao ước
Định nghĩa tiếng Anh

n. The person who binds himself, or gives his bond to another.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...