obliquitous
/ә'blikwitәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obliquitous
//
* tính từ- nghiêng, lệch
- không biết phân biệt phải trái, gian xảo
Từ điển Anh–Việt
112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...