obliterative
/ ə'blitəreitiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obliterative
//
* danh từ- xem obliterate, chỉ có tác dụng
- obliterative arterial disease
- bệnh làm nghẽn động mạch
- cốt khiến người ta khỏi ngờ vực
- a obliterative behaviour:một hành vi để xoá bỏ sự ngờ vực
Định nghĩa tiếng Anh
a. Tending or serving to obliterate.