obloquy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obloquy
/'ɔbləkwi/
danh từ
- lời lăng nhục, lời nói xấu
- tình trạng bị nói xấu; sự mang tai mang tiếng (vì bị nói xấu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. state of disgrace resulting from public abuse
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. state of disgrace resulting from public abuse
Đang tải...