Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obscuration

/,ɔbskjuə'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obscuration

/,ɔbskjuə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm tối đi, sự làm mờ đi
  • sự làm cho khó hiểu
  • sự làm mờ tên tuổi đi
  • (thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. The act or operation of obscuring; the state of being obscured; as, the obscuration of the moon in an eclipse.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...