Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obscure plants

Nghĩa thường dùng

cây lạ cụm từ

“Botanists are studying obscure plants that may possess unique properties for medicinal use.”Các nhà thực vật học đang nghiên cứu những cây lạ có thể sở hữu các đặc tính độc đáo cho mục đích y học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...