Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsequies

/'ɔbsikwiz/

Nghĩa thường dùng

lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma danh từ

“The community gathered to pay their respects at the obsequies of the beloved leader.”Cộng đồng tụ họp để bày tỏ lòng kính trọng tại lễ tang của nhà lãnh đạo được yêu mến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsequies

/'ɔbsikwiz/

danh từ số nhiều

  • lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma
Định nghĩa tiếng Anh

n.pl. See Obsequy. pl. of Obsequy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...