obsequies
/'ɔbsikwiz/
Nghĩa thường dùng
lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma
danh từ
“The community gathered to pay their respects at the obsequies of the beloved leader.”Cộng đồng tụ họp để bày tỏ lòng kính trọng tại lễ tang của nhà lãnh đạo được yêu mến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obsequies
/'ɔbsikwiz/
danh từ số nhiều
- lễ tang, đám ma, nghi thức đám ma
Định nghĩa tiếng Anh
n.pl. See Obsequy. pl. of Obsequy