observational
/,ɔbzə:'veiʃənl/ phổ biến #13153
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến việc quan sát hoặc nhận thấy điều gì đó.
tính từ
“Observational studies provide valuable data for researchers.”Các nghiên cứu quan sát cung cấp dữ liệu quý giá cho các nhà nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
observational
/,ɔbzə:'veiʃənl/
tính từ
- (thuộc) sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi
- (thuộc) khả năng quan sát
Định nghĩa tiếng Anh
s relying on observation or experiment