Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe behaviors

/əbˈzɜrv bɪˈheɪvjərz/

Nghĩa thường dùng

quan sát hành vi cụm từ

“Researchers observe behaviors to understand animal interactions.”Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi để hiểu các tương tác của động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...