observe changes
/əbˈzɜrv ˈʧeɪndʒɪz/
Nghĩa thường dùng
quan sát sự thay đổi.
cụm từ
“We must observe changes in the chemical reaction closely.”Chúng ta phải quan sát sự thay đổi trong phản ứng hóa học một cách cẩn thận.