Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe changes

/əbˈzɜrv ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

quan sát sự thay đổi. cụm từ

“We must observe changes in the chemical reaction closely.”Chúng ta phải quan sát sự thay đổi trong phản ứng hóa học một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...