Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe interactions

/əbˈzɜrv ˌɪntəˈrækʃənz/

Nghĩa thường dùng

quan sát sự tương tác cụm từ

“Scientists observe interactions between different chemicals in the lab.”Các nhà khoa học quan sát sự tương tác giữa các hóa chất khác nhau trong phòng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...