observe interactions
/əbˈzɜrv ˌɪntəˈrækʃənz/
Nghĩa thường dùng
quan sát sự tương tác
cụm từ
“Scientists observe interactions between different chemicals in the lab.”Các nhà khoa học quan sát sự tương tác giữa các hóa chất khác nhau trong phòng thí nghiệm.