Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe marine behavior

/əbˈzɜːrv ˈmɛriːn bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

quan sát hành vi sinh vật biển cụm từ

“Scientists observe marine behavior to understand ecosystems.”Các nhà khoa học quan sát hành vi sinh vật biển để hiểu hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...