Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe phenomena

/əbˈzɜːrv fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

quan sát hiện tượng. cụm từ

“Scientists observe phenomena to understand natural processes.”Các nhà khoa học quan sát hiện tượng để hiểu các quá trình tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...