Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe reactions

/əbˈzɜːrv ˈriːækʃənz/

Nghĩa thường dùng

quan sát cách các chất thay đổi trong phản ứng cụm từ

“Students observe reactions to learn about chemistry.”Học sinh quan sát các phản ứng để học về hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...