observe space missions
/əbˈzɝːv speɪs ˈmɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
quan sát các nhiệm vụ không gian
cụm từ
“Many people enjoy observing space missions through live broadcasts.”Nhiều người thích quan sát các nhiệm vụ không gian qua các buổi phát sóng trực tiếp.