Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe space missions

/əbˈzɝːv speɪs ˈmɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

quan sát các nhiệm vụ không gian cụm từ

“Many people enjoy observing space missions through live broadcasts.”Nhiều người thích quan sát các nhiệm vụ không gian qua các buổi phát sóng trực tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...