Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe

/əbˈzɜːrv/

Đang hiển thị mục gốc observe cho “observe that”.

Nghĩa thường dùng

quan sát động từ

“We can observe the stars tonight.”Chúng ta có thể quan sát các vì sao tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...