Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

observe trends

/əbˈzɜːrv trɛndz/

Đang hiển thị mục gốc observe trends cho “observed trends”.

Nghĩa thường dùng

quan sát xu hướng cụm từ

“Researchers observe trends in climate change data.”Các nhà nghiên cứu quan sát xu hướng trong dữ liệu biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...