obsolescence
/,ɔbsə'lesns/ phổ biến #21095
Nghĩa thường dùng
sự lỗi thời, trở nên lạc hậu
danh từ
“Rapid obsolescence of parts forced an early equipment upgrade.”Linh kiện nhanh lỗi thời buộc nâng cấp thiết bị sớm hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obsolescence
/,ɔbsə'lesns/
danh từ
- sự không còn dùng nữa, tính cũ đi
- (sinh vật học) sự teo dần
Định nghĩa tiếng Anh
n. the process of becoming obsolete; falling into disuse or becoming out of date