Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsolescence

/,ɔbsə'lesns/ phổ biến #21095

Nghĩa thường dùng

sự lỗi thời, trở nên lạc hậu danh từ

“Rapid obsolescence of parts forced an early equipment upgrade.”Linh kiện nhanh lỗi thời buộc nâng cấp thiết bị sớm hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsolescence

/,ɔbsə'lesns/

danh từ

  • sự không còn dùng nữa, tính cũ đi
  • (sinh vật học) sự teo dần
Định nghĩa tiếng Anh

n. the process of becoming obsolete; falling into disuse or becoming out of date

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...