Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

obsoletism

/'ɔbsəli:tizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

obsoletism

/'ɔbsəli:tizm/

danh từ

  • sự nệ cổ, sự hay dùng thứ cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. A disused word or phrase; an archaism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...