obtain a conviction
/əbˈteɪn ə kənˈvɪkʃən/
Nghĩa thường dùng
thành công trong việc chứng minh ai đó có tội tại tòa án
cụm từ
“The prosecution hopes to obtain a conviction.”Viện công tố hy vọng sẽ đạt được một bản án.