obtruncate
/əb'trʌɳkeit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obtruncate
/əb'trʌɳkeit/
ngoại động từ
- cắt cụt đầu cây
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To deprive of a limb; to lop.
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To deprive of a limb; to lop.
Đang tải...