occasionality
/ə,keiʤə'næliti/
danh từ
- sự thỉnh thoảng (mới xảy ra), sự xảy ra từng thời kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality or state of being occasional; occasional\n occurrence.
109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Quality or state of being occasional; occasional\n occurrence.
Đang tải...