Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occupational health

/ˌɒk.jʊˈpeɪ.ʃən.əl helθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe nghề nghiệp (an toàn và sức khỏe lao động) danh từ

“Occupational health assessments protect employees from work hazards.”Đánh giá sức khỏe nghề nghiệp bảo vệ nhân viên khỏi mối nguy tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...