Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

occurrence

/ә'kʌrәns/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6221

Nghĩa thường dùng

sự xảy ra danh từ

“The occurrence of the event was unexpected.”Sự xảy ra của sự kiện là không mong đợi.

Biến thể từ occurrences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

occurrence

//

* danh từ
  • sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra
  • an everyday occurrence
  • chuyện xảy ra hằng ngày
  • sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    • an occurrence idea:một ý nghĩ vừa loé lên
    • to be of frequent/common/rare occurrence:thường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
    • riots are of frequent occurrence in this province:những vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instance of something occurring

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...