Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6221

occurrence

//

* danh từ
  • sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra
  • an everyday occurrence
  • chuyện xảy ra hằng ngày
  • sự xảy ra; sự nẩy ra, sự loé lên (ý nghĩ, ý muốn)
    • an occurrence idea:một ý nghĩ vừa loé lên
    • to be of frequent/common/rare occurrence:thường, hiếm xảy ra (hoặc diễn ra)
    • riots are of frequent occurrence in this province:những vụ náo loạn thường xảy ra ở tỉnh này
Biến thể từ occurrences số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an instance of something occurring

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...