ocean conservation
/ˈoʊʃən ˌkɒnsərˈveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực bảo vệ sức khỏe và đa dạng sinh học của đại dương.
cụm từ
“Ocean conservation requires global cooperation.”Bảo tồn đại dương cần sự hợp tác toàn cầu.