Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean conservation

/ˈoʊʃən ˌkɒnsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực bảo vệ sức khỏe và đa dạng sinh học của đại dương. cụm từ

“Ocean conservation requires global cooperation.”Bảo tồn đại dương cần sự hợp tác toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...