Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean currents

/ˈoʊʃən ˈkɜrənts/

Nghĩa thường dùng

Dòng nước lớn di chuyển trong đại dương. cụm từ

“Ocean currents play a crucial role in regulating climate.”Dòng hải lưu đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...