Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean depths

/ˈoʊʃən dɛpθs/

Nghĩa thường dùng

Những vùng sâu nhất của đại dương. cụm từ

“The ocean depths are largely unexplored.”Những vùng sâu của đại dương vẫn chưa được khám phá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...