Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean exploration

/ˈoʊʃən ˌɛkspləˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Khám phá đại dương và tài nguyên của nó. cụm từ

“Ocean exploration has revealed many new species.”Khám phá đại dương đã phát hiện nhiều loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...