Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean exploration missions

/ˈoʊ.ʃən ɪkˈsplɔːr.ə.ʃən ˈmɪʃ.ənz/

Nghĩa thường dùng

các nhiệm vụ khám phá đại dương cụm từ

“Ocean exploration missions help us discover new species.”Các nhiệm vụ khám phá đại dương giúp chúng ta phát hiện loài mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...