Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean habitats

/ˈoʊʃən ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

Môi trường sống tự nhiên của sinh vật biển. cụm từ

“Ocean habitats are essential for marine biodiversity.”Môi trường sống đại dương rất cần thiết cho đa dạng sinh học biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...