Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean resources

/ˈoʊʃən rɪˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Tài nguyên thiên nhiên và sinh vật trong đại dương. cụm từ

“Sustainable management of ocean resources is crucial.”Quản lý bền vững tài nguyên đại dương là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...