Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean temperature rise

/ˈoʊʃən tɛmˈpərətʃər raɪz/

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng nhiệt độ đại dương cụm từ

“Ocean temperature rise affects marine biodiversity significantly.”Sự gia tăng nhiệt độ đại dương ảnh hưởng đáng kể đến đa dạng sinh học biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...