Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean temperatures

/ˈoʊʃən ˈtɛmpərətʃərz/

Nghĩa thường dùng

Nhiệt độ của nước biển. cụm từ

“Ocean temperatures are rising due to climate change.”Nhiệt độ nước biển đang tăng do biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...