Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ocean-going

/'ouʃn'gouiɳ/

Nghĩa thường dùng

có khả năng đi lại trên đại dương tính từ

“The ocean-going ship was built to withstand rough seas.”Chiếc tàu vượt biển được xây dựng để chịu đựng sóng gió.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ocean-going

/'ouʃn'gouiɳ/

tính từ

  • đi biển (tàu bè)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...