Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oceanographer

/,ouʃjə'nɔgrəfə/ phổ biến #25005

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu đại dương danh từ

“Oceanographers study the effects of climate change on marine life.”Các nhà đại dương học nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên đời sống biển.

Biến thể từ oceanographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oceanographer

/,ouʃjə'nɔgrəfə/

danh từ

  • nhà hải dương học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a scientist who studies physical and biological aspects of the seas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...