oceanographer
/,ouʃjə'nɔgrəfə/ phổ biến #25005
Nghĩa thường dùng
người nghiên cứu đại dương
danh từ
“Oceanographers study the effects of climate change on marine life.”Các nhà đại dương học nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu lên đời sống biển.
Biến thể từ
oceanographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oceanographer
/,ouʃjə'nɔgrəfə/
danh từ
- nhà hải dương học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a scientist who studies physical and biological aspects of the seas